hổ huyệt

hổ huyệt

Những người thợ săn đã tìm thấy hổ huyệt trong khu rừng sâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hang của con hổ: "hổ huyệt" chỉ nơi ở, hang ổ của loài hổ trong tự nhiên.
    • Nơi nguy hiểm, hiểm trở: Dùng theo nghĩa bóng, "hổ huyệt" ám chỉ một địa điểm, tình huống hoặc môi trường chứa đầy nguy hiểm, khó khăn, dễ gây tổn thương hoặc mất mát.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Người thợ săn thận trọng tiếp cận hổ huyệt. (Người thợ săn cẩn thận đến gần hang của con hổ.)
    • Hổ huyệt thường nằm sâu trong rừng già. (Hang hổ thườngnhững khu rừng rậm rạp, xa xôi.)
  • Nghĩa bóng:

    • Đây thực sự hổ huyệt, nơi ai cũng phải chừng. (Đây thực sự nơi nguy hiểm, ai cũng phải cẩn thận.)
    • Anh ta đã dấn thân vào hổ huyệt của bọn tội phạm. (Anh ta đã liều lĩnh đi vào khu vực nguy hiểm do bọn tội phạm kiểm soát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hổ huyệt hiểm địa": cụm từ nhấn mạnh sự nguy hiểm khó khăn của một nơi.

    • Vùng núi ấy được mệnh danh hổ huyệt hiểm địa, ít ai dám bén mảng. (Vùng núi đó nổi tiếng nơi cực kỳ nguy hiểm, ít người dám đến gần.)
  • "vào hang hổ bắt con": thành ngữ chỉ hành động liều lĩnh, đánh liều vào nơi nguy hiểm để đạt mục đích.

    • Muốn lấy lại tài liệu mật, anh ta phải vào hang hổ bắt con, đối mặt với kẻ thù. (Để lấy lại tài liệu mật, anh ta phải liều mình vào nơi nguy hiểm, đối đầu với kẻ thù.)
Biến thể từ gần giống
  • Hang hổ (danh từ): nơicủa hổ, tương tự nghĩa đen của "hổ huyệt".

    • Hang hổ thường mùi hôi đặc trưng. (Hang hổ thường mùi hôi đặc trưng.)
  • Huyệt (danh từ): lỗ, hang, hoặc nơi chôn cất; trong "hổ huyệt" chỉ hang ổ.

    • Huyệt đạo điểm quan trọng trong cơ thể. (Huyệt đạo điểm quan trọng trong cơ thểnghĩa khác của "huyệt".)
Từ đồng nghĩa
  • Nơi hiểm yếu: địa điểm nguy hiểm, khó tiếp cận hoặc dễ bị tấn công.
  • phỉ: nơi ẩn náu của bọn cướp, tội phạmthường mang nghĩa bóng tương tự "hổ huyệt".
  • Chỗ nguy nan: tình huống hoặc địa điểm đầy rủi ro.
Thành ngữ liên quan
  • Hổ huyệt long đàm: nơi cực kỳ nguy hiểm, như hang hổ đầm rồng.
    • Đối phương đã bày ra hổ huyệt long đàm, chỉ chờ ta sập bẫy. (Đối phương đã tạo ra nơi cực kỳ nguy hiểm, chỉ chờ chúng ta mắc bẫy.)

Từ chứa "hổ huyệt"